Nhảy đến nội dung
Quyết tâm thực hiện thắng lợi Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lạng Sơn lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2015 - 2020

Thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

Submitted by TTCNTT TN&MT on 24 August 2018
Tệp đính kèm
Attachment Dung lượng
Mau giay to 02 (Mau giay to theo TT 40).doc 149.5 KB

2. Thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

 

TT

Thông tin

Nội Dung

1

Quy định về hồ sơ

Hồ sơ được lập thành 01 bộ, gồm:

1. Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (Mẫu số 04 - Mẫu giấy tờ số 02).

2. Bản sao Giấy phép đã được cấp.

3. Bảng tổng hợp các công trình khoan nước dưới đất do tổ chức, cá nhân thực hiện trong thời gian sử dụng giấy phép đã được cấp (Mẫu số 05 - Mẫu giấy tờ số 02).

4. Đối với trường hợp đề nghị gia hạn Giấy phép mà có sự thay đổi người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật thì ngoài những tài liệu quy định tại Điểm a, Điểm b và Điểm c Khoản này, hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép còn bao gồm:

a) Bản chụp kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản có chứng thực hoặc bản chụp có xác nhận của cơ quan cấp văn bằng, chứng chỉ của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật theo quy định tại Khoản 2 Điều 6 của Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT và hợp đồng lao động đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép hợp đồng lao động với người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật;

b) Bản khai kinh nghiệm chuyên môn trong hoạt động khoan nước dưới đất của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật (Mẫu số 02 - Mẫu giấy tờ số 02).

5. Đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh nội dung Giấy phép, ngoài những tài liệu quy định tại Điểm a, Điểm b và Điểm c Khoản này, hồ sơ đề nghị điều chỉnh nội dung Giấy phép còn bao gồm giấy tờ, tài liệu chứng minh việc thay đổi địa chỉ thường trú (đối với trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính của tổ chức hoặc địa chỉ thường trú của cá nhân hộ gia đình hành nghề) hoặc các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực đáp ứng quy mô hành nghề theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 6 của Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT (đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh quy mô hành nghề).

 

2

Quy trình giải quyết

Thực hiện tương tự theo Điều 7 Mục 1 Quy định này.

 

3

Thời gian giải quyết

Thời hạn giải quyết tối đa 15 ngày làm việc (không kể thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:

1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả: 02 ngày làm việc.

2. Phòng chuyên môn: 10 ngày làm việc.

3. Uỷ ban nhân dân tỉnh: 03 ngày làm việc.

 

4

Phí, lệ phí

Thu theo quy định hiện hành (Chi tiết theo Mẫu giấy tờ số 05 đính kèm).